minh châu

Học thuật
Thân thiện
minh châu

Minh châu lấp lánh trên chiếc vương miện của nữ hoàng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Viên ngọc sáng, ngọc quý: Chỉ một loại ngọc trai hoặc đá quý ánh sáng lấp lánh, rực rỡ. Từ này thường mang ý nghĩa ẩn dụ, chỉ thứ đó quý giá, tinh túy đẹp đẽ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Vầng trăng trên trời cao như một viên minh châu khổng lồ. (Ánh trăng trên bầu trời cao tựa một viên ngọc sáng khổng lồ.)
    • Tài năng của ấy được ví như minh châu của làng nghệ thuật. (Tài năng của ấy được so sánh như viên ngọc quý của làng nghệ thuật.)
    • Biển cả mênh mông, giữa đó hòn đảo nhỏ tựa minh châu lấp lánh. (Biển cả bao la, ở giữa hòn đảo nhỏ tựa như viên ngọc sáng lấp lánh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "minh châu" trong văn chương: Từ này thường xuất hiện trong thơ ca, văn học cổ điển Việt Nam để von vẻ đẹp tinh túy, thanh cao.
    • "Người đẹp như minh châu giữa đời thường." (Người đẹp như viên ngọc sáng giữa chốn trần gian.)
  • "minh châu" như một ẩn dụ: Thường dùng để chỉ con người, tài năng, hoặc những thứ quý giá nhất.
    • Đứa con minh châu trong cuộc đời của . (Đứa con viên ngọc quý trong cuộc đời của .)
Biến thể từ gần giống
  • Châu ngọc (danh từ): Cách nói khác chỉ ngọc trai, ngọc quý nói chung.
  • Trân châu (danh từ): Ngọc trai quý; cũng thường dùng để chỉ hạt trân châu trong đồ uống.
  • Bảo châu (danh từ): Viên ngọc báu, từ trang trọng hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Ngọc trai: Chỉ loại ngọc được tạo ra từ con trai, con .
  • Trân bảo: Đồ quý giá, báu vật (nghĩa rộng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Minh châu đô hội: Thành ngữ cổ, ý chỉ nơi phồn hoa, giàu có quý giá (nơi ngọc sáng tụ hội).
  • Minh châu ném cho heo: (Biến thể từ "Ngọc ném cho heo") Chỉ việc đem thứ quý giá cho kẻ không biết trân trọng.
minh châu

Minh châu lấp lánh trên chiếc vương miện của nữ hoàng.

  1. Viên ngọc sáng.